TanroDictionary Sổ từ

fringe-benefit

/ˈfrɪndʒˈbɛnəˌfɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phúc lợi phụ; phụ cấp ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. The job includes a fringe-benefit for meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép