Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fringe.động từ
- Sự đính tua.danh từ
- Sự viền, sự diềm.danh từ
Ví dụ
-
She is fringing the blanket with blue thread.
-
The fringing gave the scarf a neat finish.
-
The fringing made the curtain look stylish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép