TanroDictionary Sổ từ

fringing

/ˈfrɪndʒin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fringe.động từ
  2. Sự đính tua.danh từ
  3. Sự viền, sự diềm.danh từ

Ví dụ

  1. She is fringing the blanket with blue thread.

  2. The fringing gave the scarf a neat finish.

  3. The fringing made the curtain look stylish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép