Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của friskđộng từ
Ví dụ
-
The officer frisked each visitor quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frɪskt/
The officer frisked each visitor quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép