TanroDictionary Sổ từ

frisket

/ˈfrɪskət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.danh từ

Ví dụ

  1. The printer used a frisket to protect the blank parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép