Nghĩa tiếng Việt
- Tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa.danh từ
Ví dụ
-
The puppy's friskiness kept everyone laughing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɪskinəs/
The puppy's friskiness kept everyone laughing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép