TanroDictionary Sổ từ

frisky

/ˈfrɪski/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghịch ngợm; hay nô đùa.tính từ

Ví dụ

  1. The friski puppy kept jumping around the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép