Nghĩa tiếng Việt
- Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông.danh từ
- Việc tầm phào.danh từ
Ví dụ
-
The frivolity was useful in class.
-
The meeting ended in needless frivoliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép