Nghĩa tiếng Việt
- Ếch con.danh từ
Ví dụ
-
A tiny frogging hopped near the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɒɡɪŋ/
A tiny frogging hopped near the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép