Nghĩa tiếng Việt
- Ếch nhái; như ếch nhái.tính từ
- Có nhiều ếch nhái.tính từ
Ví dụ
-
The pond looked froggy after the rain.
-
That froggy marsh was full of noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép