TanroDictionary Sổ từ

froggy

/ˈfrɒɡi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ếch nhái; như ếch nhái.tính từ
  2. Có nhiều ếch nhái.tính từ

Ví dụ

  1. The pond looked froggy after the rain.

  2. That froggy marsh was full of noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép