Nghĩa tiếng Việt
- Thích vui nhộn, hay nô đùa.tính từ
Ví dụ
-
The frolicki child ran through the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrəʊlkɪki/
The frolicki child ran through the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép