TanroDictionary Sổ từ

frolicsome

/ˈfrɒlɪksəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích vui nhộn, hay nô đùa.tính từ

Ví dụ

  1. The frolicsome puppy chased every ball.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép