Nghĩa tiếng Việt
- từ đầu, từ con số khôngidiom
Nghĩa tiếng Anh
- from the very beginningidiom
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ゼロから、一からidiom
Ví dụ
-
We rebuilt the app from scratch.
Chúng tôi xây lại ứng dụng từ đầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép