Nghĩa tiếng Việt
- Sự ra lá; sự ra lá lược.danh từ
Ví dụ
-
Spring brought fresh frondescence to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frənˈdesəns/
Spring brought fresh frondescence to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép