TanroDictionary Sổ từ

front onto

/frˈʌnt ˈɒntʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng ra, quay mặt ra (mặt tiền của tòa nhà).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My house fronts onto the main square.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép