TanroDictionary Sổ từ

fronted

/ˈfrəntəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của frontđộng từ
  2. Có mặt trước; bày thành một hàng ở phía trước.tính từ

Ví dụ

  1. They fronted the new shop with glass.

  2. The fronted tables faced the stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép