Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của frontđộng từ
- Có mặt trước; bày thành một hàng ở phía trước.tính từ
Ví dụ
-
They fronted the new shop with glass.
-
The fronted tables faced the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép