TanroDictionary Sổ từ

fronting

/ˈfrʌntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của front.động từ

Ví dụ

  1. He is fronting the house with new flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép