TanroDictionary Sổ từ

frontless

/ˈfrəntləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mặt trước.tính từ
  2. Không có mặt trận.tính từ
  3. Trơ tráo, trơ trẽn.tính từ

Ví dụ

  1. The frontless box was hard to open.

  2. The old army had a frontless battle line.

  3. His frontless smile made her uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép