TanroDictionary Sổ từ

frosh

/ˈfrɑːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh đại học năm thứ nhất.danh từ
  2. Người mới vào nghề.danh từ

Ví dụ

  1. The frosh joined the club on Friday.

  2. As a frosh, she asked many questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép