TanroDictionary Sổ từ

frost-bite

/ˈfrɔstˈbɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thui chột vì sương giá.danh từ
  2. Chỗ phát cước.danh từ
  3. Làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá.động từ

Ví dụ

  1. My toes got frost-bite in the cold.

  2. He needed treatment for frost-bite.

  3. The cold wind can frost-bite tender leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép