Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ thui chột vì sương giá.danh từ
- Chỗ phát cước.danh từ
- Làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá.động từ
Ví dụ
-
My toes got frost-bite in the cold.
-
He needed treatment for frost-bite.
-
The cold wind can frost-bite tender leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép