TanroDictionary Sổ từ

frost-work

/ˈfrɔstˈwɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông sương giá đọng trên cửa kính.danh từ
  2. Hình trang trí giống sương giá (trên thuỷ tinh... ).danh từ

Ví dụ

  1. Frost-work covered the window in the morning.

  2. The glass had frost-work along its edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép