Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của frostđộng từ
- Bị băng giá.tính từ
- Bị mờ (kính).tính từ
Ví dụ
-
The window was frosted overnight.
-
The frosted leaves glittered in the morning.
-
The frosted glass gave us privacy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép