Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frost.động từ
- Lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt).danh từ
- Sự rắc đường lên bánh.danh từ
- Mặt bóng (trên kính, kim loại... ).danh từ
Ví dụ
-
He is frosting the cake with white cream.
-
The frosting on the cake tasted sweet.
-
She is frosting the cookies with sugar.
-
A soft frosting covered the window glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép