TanroDictionary Sổ từ

frosty

/ˈfrɔsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá.tính từ
  2. Lạnh nhạt, lânh đạm.tính từ

Ví dụ

  1. The morning air was frosti and clear.

  2. She gave him a frosty look during the meeting.

  3. a frosty nature

    tính lânh đạm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép