Nghĩa tiếng Việt
- Tính ương ngạnh, tính ngoan cố.danh từ
Ví dụ
-
His frowardness made every simple task difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfroʊwɜːdnəs/
His frowardness made every simple task difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép