Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành, phản đối.động từ
Ví dụ
-
He frowns on people making personal calls at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frˈaʊn ˈɒn/
He frowns on people making personal calls at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép