Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frown.động từ
Ví dụ
-
He was frowning at the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfraʊnɪŋ/
He was frowning at the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép