Nghĩa tiếng Việt
- Sự hôi hám.danh từ
- Tính bẩn tưởi, tính nhếch nhác.danh từ
Ví dụ
-
The frowziness of the cabin bothered her.
-
The room's frowziness showed no care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép