TanroDictionary Sổ từ

frozen

/ˈfrəʊzn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị đông vì lạnh, bị giá lạnh.tính từ
  2. Bị ổn định hóa; bị hạn định (giá cả, tiền lương...).tính từ

Ví dụ

  1. The frozen lake looked silent.

  2. Her frozen salary never changed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép