Nghĩa tiếng Việt
- Bị đông vì lạnh, bị giá lạnh.tính từ
- Bị ổn định hóa; bị hạn định (giá cả, tiền lương...).tính từ
Ví dụ
-
The frozen lake looked silent.
-
Her frozen salary never changed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép