Nghĩa tiếng Việt
- Tính căn cơ; tính tiết kiệm.danh từ
- Tính chất thanh đạm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His frugaliti helped him save money.
-
Their frugaliti kept meals simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép