Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ ăn trái cây.danh từ
Ví dụ
-
As a fruitarian, she eats mostly fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fruːˈteəriən/
As a fruitarian, she eats mostly fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép