Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fruitđộng từ
Ví dụ
-
The vine fruited after the warm rains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frˈuːtɪd/
The vine fruited after the warm rains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép