TanroDictionary Sổ từ

fruitfully

/ˈfruːtfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có kết quả.D
  2. Có lợi.D

Ví dụ

  1. The meeting was fruitfulli and ended quickly.

  2. Her advice was fruitfulli for the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép