Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng cây ăn quả.danh từ
Ví dụ
-
Fruitgrowing takes patience and careful work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfruːtˌɡrəʊɪŋ/
Fruitgrowing takes patience and careful work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép