Nghĩa tiếng Việt
- Mùi trái cây, mùi nho (của rượu).danh từ
Ví dụ
-
The wine had a soft fruitiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfruːtinəs/
The wine had a soft fruitiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép