TanroDictionary Sổ từ

fruiting

/frˈuːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fruit.động từ

Ví dụ

  1. The plant is fruiting earlier this year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép