TanroDictionary Sổ từ

fruition

/fruˈɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng... ).danh từ
  2. Sự khai hoa kết trái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her hard study came to fruition.

  2. The tree is in full fruition now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép