Nghĩa tiếng Việt
- Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng... ).danh từ
- Sự khai hoa kết trái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her hard study came to fruition.
-
The tree is in full fruition now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép