TanroDictionary Sổ từ

fruitlessness

/ˈfruːtləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có quả.danh từ
  2. Sự không có kết quả; sự vô ích.danh từ

Ví dụ

  1. The fruitlessness of the search left them tired.

  2. His fruitlessness in that job made him quit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép