TanroDictionary Sổ từ

fruity

/ˈfruːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả, (thuộc) trái cây.tính từ
  2. Có mùi trái cây, có mùi nho (rượu).tính từ
  3. Ngọt lự, ngọt xớt.tính từ
  4. Khêu gợi, chớt nhã.tính từ
  5. , (từ lóng) điên.tính từ
  6. , (từ lóng) yêu người cùng tính.tính từ

Ví dụ

  1. She likes fruiti snacks after school.

  2. The wine had a fruiti smell.

  3. The cake was too fruiti for my taste.

  4. His fruiti joke made everyone uncomfortable.

  5. That idea sounds fruiti to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép