Nghĩa tiếng Việt
- Quả, (thuộc) trái cây.tính từ
- Có mùi trái cây, có mùi nho (rượu).tính từ
- Ngọt lự, ngọt xớt.tính từ
- Khêu gợi, chớt nhã.tính từ
- , (từ lóng) điên.tính từ
- , (từ lóng) yêu người cùng tính.tính từ
Ví dụ
-
She likes fruiti snacks after school.
-
The wine had a fruiti smell.
-
The cake was too fruiti for my taste.
-
His fruiti joke made everyone uncomfortable.
-
That idea sounds fruiti to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép