TanroDictionary Sổ từ

frump

/frʌmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch.danh từ

Ví dụ

  1. The old frump ignored her neat dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép