Nghĩa tiếng Việt
- Làm thất bại, làm hỏng.động từ
- Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu.động từ
- Làm thất vọng, làm vỡ mộng.động từ
Tiếng Nhật
- 砕くくだくđập vỡ, nghiền nát
Ví dụ
-
A sudden storm will frustrate our travel plans.
-
Heavy rain can frustrate the effects of poison.
-
The delay will frustrate the whole team.
-
to be frustrate in one's plan
bị thất bại trong kế hoạch
-
to frustrate the effects of poison
làm mất tác dụng của chất độc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép