TanroDictionary Sổ từ

frustrating

/frʌˈstreɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nản lòng, gây sự bực dọc.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frustrate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long delay was very frustrating.

  2. He is frustrating the team with late answers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép