TanroDictionary Sổ từ

frustration

/frʌˈstreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thất bại, sự làm hỏng.danh từ
  2. Sự làm mất tác dụng.danh từ
  3. Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her frustration grew when the file disappeared.

  2. The delay caused frustration for the team.

  3. She felt frustration after the failed test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép