Nghĩa tiếng Việt
- Đựa thức ăn rán.danh từ
Ví dụ
-
We had a fry-up after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɑɪˌəp/
We had a fry-up after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép