TanroDictionary Sổ từ

fry-up

/ˈfrɑɪˌəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đựa thức ăn rán.danh từ

Ví dụ

  1. We had a fry-up after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép