Nghĩa tiếng Việt
- Cái chảo, chảo rán.danh từ
Ví dụ
-
She heated the oil in a frying-pan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɑɪinˈpæn/
She heated the oil in a frying-pan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép