Nghĩa tiếng Việt
- Flô-rin (đơn vị tiền tệ của Hung).X
- Thời báo tài chính (Financial Times).X
Ví dụ
-
He used ft in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfets/
He used ft in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép