Nghĩa tiếng Việt
- Tảo có đá, tảo thạch y.danh từ
Ví dụ
-
The shore was covered with fuci.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfuːsi/
The shore was covered with fuci.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép