TanroDictionary Sổ từ

fuck

/fʌk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao cấu.động từ
  2. Ăn gianđộng từ
  3. Nghịch.động từ
  4. Đụ má!O
  5. Cút!O
  6. Sự giao cấu (mang ý nghĩa tục tĩu).danh từ
  7. Bạn tình.danh từ
  8. Người đáng khinh.danh từ

Ví dụ

  1. They fuck the data carefully.

  2. They typed fuck before leaving.

  3. The fuck was useful in class.

  4. He kept the fuck on the desk.

  5. The fuck was mentioned in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「fuck」

fuck

ファックする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ alternative spelling of ファック (fakku)