Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá chén, sự say rượu.danh từ
- Sự hoang mang, sự bối rối.danh từ
- Làm say.động từ
- Làm hoang mang, làm bối rối.động từ
- Uống luý tuý, uống quá chén; say.động từ
Ví dụ
-
He was on the fuddle after the party.
-
The noise left him in a fuddle.
-
Too much tea can fuddle your mind.
-
The long instructions fuddle new students.
-
He can fuddle after drinking too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép