TanroDictionary Sổ từ

fuddle

/ˈfədəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá chén, sự say rượu.danh từ
  2. Sự hoang mang, sự bối rối.danh từ
  3. Làm say.động từ
  4. Làm hoang mang, làm bối rối.động từ
  5. Uống luý tuý, uống quá chén; say.động từ

Ví dụ

  1. He was on the fuddle after the party.

  2. The noise left him in a fuddle.

  3. Too much tea can fuddle your mind.

  4. The long instructions fuddle new students.

  5. He can fuddle after drinking too much.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép