TanroDictionary Sổ từ

fuddling

/ˈfʌdəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuddle.động từ

Ví dụ

  1. The noise was fuddling his thoughts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép