TanroDictionary Sổ từ

fudge

/fʌdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vớ vẩn!O
  2. Kẹo mềm.danh từ
  3. Chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp.danh từ
  4. Bản tin giờ chót.danh từ
  5. Chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về.danh từ
  6. Việc làm giả dối.danh từ
  7. Làm vội, làm quấy quá.động từ
  8. Làm giả dối.động từ

Ví dụ

  1. Fudge! I forgot my keys again.

  2. She gave him a piece of fudge.

  3. That story sounds like fudge to me.

  4. He read the last-minute fudge on the screen.

  5. The report was a quick fudge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép