Nghĩa tiếng Việt
- Vớ vẩn!O
- Kẹo mềm.danh từ
- Chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp.danh từ
- Bản tin giờ chót.danh từ
- Chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về.danh từ
- Việc làm giả dối.danh từ
- Làm vội, làm quấy quá.động từ
- Làm giả dối.động từ
Ví dụ
-
Fudge! I forgot my keys again.
-
She gave him a piece of fudge.
-
That story sounds like fudge to me.
-
He read the last-minute fudge on the screen.
-
The report was a quick fudge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép